Những câu nói hay, lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh hay


Những câu nói hay, lời chúc sức khỏe bằng Tiếng Anh là đơn giản, ngắn gọn để bạn thể hiện tình cảm, dành sự may mắn, thuận lợi cho người thân, bạn bè…

chúc sức khỏe tiếng anh

Những câu chúc sức khỏe tiếng Anh tuy ngắn gọn, súc tích nhưng lại thể hiện được hết những gì mà bạn muốn gửi gắm đến người thân của mình. Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh có thể sử dụng được với nhiều đối tượng ở những độ tuổi và mối quan hệ xã hội khác nhau. Đặc biệt là những câu nói này cũng thể hiện được trình độ chuyên môn cũng như sự tinh tế của người chúc muốn gửi gắm.

Stt về lời chúc giữ gìn sức khỏe bằng tiếng Anh hay nhất

Có sức khỏe là sẽ có tất cả, thay bằng 1 lời chúc bằng Tiếng Việt thì anh em hoàn toàn có thể sử dụng lời chúc bằng Tiếng Anh. Những câu nói vừa toát lên được sự tinh tế trong con người của bạn. Đồng thời còn nói lên tâm ý cầu mong những nhiều tốt đẹp nhất đến với họ. Đây là cách nhanh chóng và ngắn gọn nhất bạn có thể sử dụng để gửi đến những người thân mà mình yêu thương. Bạn có thể tham khảo qua lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh hay nhất ở dưới đây mà Thuthuatnhanh.com mang lại!

Stt về lời chúc giữ gìn sức khỏe bằng tiếng Anh hay nhất

  1. May you get well soon and we can go back in to the fun times. Take care.Gửi lời chúc sức khỏe tiếng Anh, SGV
    Chúc bạn sớm khỏe lại và chúng ta có thể quay lại những khoảng thời gian vui vẻ. Bảo trọng.
  1. I’m eager to see you well again. Every day I pray to God to grant you sound health so you can get back on your feet soon.
    Mình rất háo hức muốn gặp lại cậu. Mỗi ngày tôi cầu Chúa cho cậu thật nhiều sức khỏe để sớm đi lại trên đôi chân của mình.
  1. Having fun and enjoying happiness is not the same without you. Wishing you a speedy and full recovery from your illness.
    Không có cậu, dù vui chơi và tận hưởng đều không vui. Chúc cậu mau khỏi bệnh và bình phục nhé.
  1. Wishing you a speedy recovery dear friend. I pray to God that you feel better through each passing day. Hope you resume your normal life soon.
    Bạn thân yêu, chúc bạn mau chóng bình phục. Tớ luôn cầu Chúa để cho bạn cảm thấy khỏe hơn mỗi ngày. Hy vọng bạn nhanh chóng trở lại với cuộc sống thường ngày nhé.
  1. I hate to hear that you are sick. Please take care of your health. Get well soon and fill the air with your vibrancy and colors.
    Mình thật không thích nghe tin cậu ốm chút nào. Hãy quan tâm tới sức khỏe của mình nhé. Mau chóng bình phục nè và rồi lại làm cho không khí xung quanh thật náo nhiệt và đa sắc đi nha.
  2. You are a good girl. Success and health will come to you.
    Bạn là một cô gái tốt. Thành công và sức khỏe sẽ đến với bạn.
  3. Hope you are in good health to steadily step forward to success.
    Hy vọng bạn có sức khỏe tốt để vững bước tới thành công.
  4. If you are healthy and successful, then you are one of the happiest people in the world.
    Nếu bạn có sức khỏe và thành công thì bạn chính là một trong những người hạnh phúc nhất thế giới.
  5. Success and health are like a shadow. Without either, you will be unhappy.
    Thành công và sức khỏe như hình với bóng vậy. Nếu thiếu một trong hai thứ thì bạn sẽ đều cảm thấy không hạnh phúc.
  6. To be successful you need to work to get it. And for your health, you need the effort to keep it going.
    Để thành công bạn cần nỗ lực để có được nó. Và sức khỏe của bạn, bạn cần nỗ lực để giữ được nó.
  7. You are a very nice person. Please take your care and stay relaxed. Get well soon.
    Cậu là một người thật tốt bụng. Hãy giữ gìn và thoải mái đi nhé. Sớm bình phục đi thôi.
  8. Don’t you worry my dear, I am praying hard for your speedy recovery. Get well soon and stay healthy.
    Đừng lo lắng, người bạn yêu quý. Tớ vẫn luôn cầu nguyện cho cậu nhanh chóng bình phục. Hãy phục hồi sức khỏe và sống khỏe mạnh nha.
  9. Success will come if you know how to seize the opportunity. Health will be abundant if you know how to keep.
    Thành công sẽ đến nếu bạn biết nắm bắt cơ hội. Sức khỏe sẽ dồi dào nếu bạn biết giữ gìn.
  10. Success and health are like a shadow. Without either, you will be unhappy.
    Thành công và sức khỏe như hình với bóng vậy. Nếu thiếu một trong hai thứ thì bạn sẽ đều cảm thấy không hạnh phúc.
  11. Health is gold, respect it while you can.
    Sức khỏe là vàng, hãy chân trọng nó khi còn có thể nhé.
  12. Currently you have many dreams, but if one day you are not healthy, you only have one dream, which is to be healthy. Please appreciate your health now.
    Hiện tại bạn có thật nhiều ước mơ nhưng nếu một ngày bạn không còn khỏe mạnh thì bạn chỉ có một ước mơ suy nhất đó là có sức khỏe. Hãy trân trọng sức khỏe của bạn ngay từ bây giờ.
  13. Waking up in a healthy body has been one of the happiest things in the world.
    Thức dậy với một cơ thể khỏe mạnh đã là một trong những điều hạnh phúc nhất trên đời.
  14. Unhealthy habits are eating away at us. Pay attention to your health before it’s too late.
    Những thói quen không lành mạnh đang ăn mòn chúng ta. Hãy chú ý đến sức khỏe của bản thân trước khi quá muộn.
  15. We won’t realize the importance of health until we get sick. Pay attention to your health before it’s too late.
    Chúng ta sẽ không nhận ra sự quan trọng của sức khỏe cho đến khi chúng ta bị bệnh. Hãy chú ý đến sức khỏe của bạn trước khi quá muộn nhé.

Xem thêm:

Stt lời chúc sức khỏe và thành công bằng tiếng Anh

Bạn là người khô khan và không thể dành những lời chúc sức khỏe ngọt ngào thể hiện sự quan tâm bằng tiếng Việt đến người thân của mình? Điều bạn mong chờ chính là tìm được những lời chúc sức khỏe và thành công bằng tiếng Anh ngắn gọn và súc tích nhất? Trên thực tế những câu chúc này luôn thể hiện rõ được tình cảm và sự quan tâm của người nói dành cho đối phương. Đồng thời chỉ một câu nói ngắn gọn nhưng có thể làm cho người nhận cảm thấy vui vẻ, hạnh phúc và an ủi được phần nào những vấn đề mà mình đang gặp trong cuộc sống.

Stt lời chúc sức khỏe và thành công bằng tiếng Anh

  1. If you have health, you can do other things.
    Có sức khỏe thì mới có thể làm được những việc khác.
  1. Keeping healthy is about preserving the most valuable asset.
    Giữ gìn sức khỏe chính là giữ gìn tài sản quý giá nhất.
  1. No matter how rich and successful you are, you need the health to enjoy and continue that.
    Dù bạn giàu có và thành công đến đâu thì bạn cũng cần có sức khỏe để tận hưởng và tiếp tục điều đó.
  1. I hope the best will always come to you. Hope you always have good health to enjoy the good luck.
    Tôi mong những điều tốt đẹp nhất sẽ luôn đến với bạn. Mong rằng bạn luôn có sức khỏe dồi dào để tận hưởng những điều may mắn.
  2. Nothing can describe my joy for you right now!
    Không có điều gì có thể ngăn được niềm vui mà tôi dành cho bạn!
  1. Have a healthy body to welcome new days and new experiences.
    Hãy có một cơ thể khỏe mạnh để đón chào những ngày mới cùng những trải nghiệm mới nhé.
  1. Busy work needs a healthy body, so don’t forget to pay attention to your meals.
    Công việc bận rộn cần một cơ thể khỏe mạnh nên bạn đừng quên chú ý đến bữa ăn của mình nhé.
  1. Work and career are important, but health is much more important. If you are not healthy, how much money cannot be exchanged. Please take care of yourself.
    Công việc và sự nghiệp quan trọng nhưng sức khỏe còn quan trọng hơn rất nhiều. Nếu bạn không còn sức khỏe thì bao nhiêu tiền cũng không đổi lại được. Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.
  1. You have health then you got everything.
    Có sức khỏe là có tất cả.
  1. Currently you have many dreams, but if one day you are not healthy, you only have one dream, which is to be healthy. Please appreciate your health now.
    Hiện tại bạn có thật nhiều ước mơ nhưng nếu một ngày bạn không còn khỏe mạnh thì bạn chỉ có một ước mơ suy nhất đó là có sức khỏe. Hãy trân trọng sức khỏe của bạn ngay từ bây giờ.
  1. Don’t rush to earn enough money to only buy a bed – a hospital bed.
    Đừng lao lực kiếm tiền để rồi chỉ đủ tiền mua một chiếc giường – giường bệnh.
  1. Waking up in a healthy body has been one of the happiest things in the world.
    Thức dậy với một cơ thể khỏe mạnh đã là một trong những điều hạnh phúc nhất trên đời.
  1. Unhealthy habits are eating away at us. Pay attention to your health before it’s too late.
    Những thói quen không lành mạnh đang ăn mòn chúng ta. Hãy chú ý đến sức khỏe của bản thân trước khi quá muộn.
  1. We won’t realize the importance of health until we get sick. Pay attention to your health before it’s too late.
    Chúng ta sẽ không nhận ra sự quan trọng của sức khỏe cho đến khi chúng ta bị bệnh. Hãy chú ý đến sức khỏe của bạn trước khi quá muộn nhé.
  2. Maybe this stage is quite difficult. But we believe you will be successful. Try your best!
    Có thể giai đoạn này sẽ khá khó khăn. Nhưng chúng tôi bạn sẽ thành công. Cố gắng hết sức mình nhé!
  3. Trying may not be successful but not trying will inevitably fail. Wish you success on the path you have chosen!
    Cố gắng chưa chắc đã thành công nhưng không cố gắng chắc chắn sẽ thất bại. Chúc bạn thành công trên con đường mình đã chọn!
  4. The first steps will be difficult but you are very resilient. Success will find you!
    Những bước đi đầu tiên sẽ khó khăn nhưng bạn rất kiên cường. Thành công sẽ tìm đến bạn.
  5. Failure will help you grow. Success also comes out!
    Đi lên từ thất bại sẽ giúp bạn trưởng thành hơn. Thành công cũng từ đó mà xuất hiện!
  6. Tomorrow is better than today. you of tomorrow will be more successful than you of today!
    Ngày mai sẽ tốt hơn ngày hôm nay. Bạn của ngày mai sẽ thành công hơn bạn của ngày hôm nay!
  7. The harder the job is, the harder you have to try. Good luck!
    Công việc càng khó khăn thì bạn càng phải cố gắng. Chúc bạn may mắn!

Xem thêm:

Stt lời chúc sức khỏe và hạnh phúc bằng tiếng Anh

Có những lời chúc sức khỏe và hạnh phúc bằng tiếng Anh xịn và chất chỉ thông qua vài dòng ngắn ngủi. Bạn có thể sử dụng những câu chúc này để dành tặng những gì tốt đẹp nhất mà mình mong muốn đến bạn bè anh chị em của mình. Một lời chúc sức khỏe dí dỏm vui vẻ sẽ giúp người nhận được cảm thấy thêm phấn chấn,yêu đời, có động lực nhiều hơn.

Stt lời chúc sức khỏe và hạnh phúc bằng tiếng Anh

  1. You are my source of life, so if you are healthy, you will be healthy.
    Em là nguồn sống của anh nên em mạnh khỏe thì anh mới khỏe mạnh được.
  1. I hope my lover will always be healthy and love me every day.
    Anh hi vọng người yêu của anh sẽ luôn mạnh khỏe và yêu anh mỗi ngày.
  1. What I’m most worried about is your health. You are always busy and sometimes forget to take care of myself.
    Điều anh lo lắng nhất chính là sức khỏe của em. Em luôn bận rộn và đôi khi quên chăm sóc chính mình.
  1. A new healthy body can hold a healthy mind. A healthy soul can love the most fully.
    Một cơ thể mạnh khỏe mới có thể chứa đựng một tâm hồn mạnh khỏe. Một tâm hồn ạnh khỏe mới có thể yêu một cách trọn vẹn nhất.
  1. If you are tired inside, then even if I don’t do anything wrong, you will hate everything including this love. Please take good care of yourself. Then naturally I will find everything more adorable.
    Nếu em đang mệt mỏi trong người thì dù anh không làm gì sai em cũng sẽ thấy chán ghét mọi thứ kể cả tình yêu này. Hãy giữ gìn sức khỏe thật tốt nhé. Khi đó tự nhiên em sẽ thấy mọi thứ đáng yêu hơn.
  1. Life seen through the eyes of a healthy person will be multicolored, but it will be a dark color if it is seen through the eyes of a sick person. Take care.
    Cuộc sống được nhìn qua con mắt của người mạnh khỏe sẽ muôn màu vạn trạng nhưng sẽ u ám một màu nếu như được nhìn qua con mắt của một người đang bị bệnh. Giữ gìn sức khỏe nhé.
  1. Every time I see you sick, I am extremely worried. Looking at you tired, I am extremely hurt. Please take care of yourself.
    Mỗi lần thấy em ốm anh vô cùng lo lắng. Nhìn em mệt mỏi anh vô cùng đau lòng. Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.
  1. Long time no see you do not look very well. I know career is important, but you also need to take care of your health. Don’t let it be too late to regret it.
    Lâu ngày không gặp nhìn bạn có vẻ không khỏe lắm. Tôi biết sự nghiệp quan trọng nhưng bạn cũng cần quan tâm đến sức khỏe của mình chứ. Đừng để khi hối hận đã muộn mất rồi.
  1. See you all one day. Wish everyone a lot of health.
    Hẹn gặp mọi người vào một ngày nào đó. Chúc mọi người có thật nhiều sức khỏe nhé.
  1. We have been friends for 10 years. You are healthy and happy, then I can be happy.
    Chúng ta đã là bạn được 10 năm rồi. Bạn khỏe mạnh và vui vẻ thì tôi mới có thể vui được.
  1. I wish nothing more than that our friendship will always be good and our friends will always be healthy.
    Tôi không mong gì hơn là tình bạn của chúng ta sẽ luôn tốt đẹp và bạn bè luôn mạnh khỏe.
  1. Money we can make together, but for your health you have to keep it yourself
    Tiền chúng ta có thể cùng nhau kiếm nhưng sức khỏe của bạn thì bạn phải tự mình giữ lấy.
  1. I will be very sad if you get sick. Don’t be too rude.
    Tôi sẽ rất buồn nếu như bạn bị bệnh. Đừng quá láo lực.
  1. Even though we are no longer together, I hope you will take care of yourself and live a healthy life
    Dù chúng ta không còn ở gần nhau nhưng tôi hy vọng bạn sẽ tự biết chăm sóc bản thân và sống thật khỏe mạnh nhé.
  1. Fortunately, I have a soulmate like you. Remember to stay healthy.
    Thật may mắn khi tôi có một người tri kỷ như bạn. Nhớ giữ gìn sức khỏe nhé.
  1. Stay healthy so that in the future we will travel together and enjoy this life.
    Giữ gìn sức khỏe để sau này rảnh rỗi chúng ta sẽ cùng nhau đi du lịch và tận hưởng cuộc sống này nhé.
  1. I’m very sad to have to leave everyone for a while. Wish everyone always have good health.
    Tôi rất buồn khi phải tạm xa mọi người một thời gian. Chúc mọi người luôn dồi dào sức khỏe nhé.
  1. To have a healthy body is not difficult. Please pay attention to the living regime to have a healthy body as desired, my friend.
    Để có một cơ thể khỏe mạnh không hề khó. Hãy chú ý chế độ sinh hoạt để có một cơ thể khỏe mạnh như mong muốn nhé bạn của tôi.
  1. You can have fun but not for health and fun.
    Bạn có thể vui chơi nhưng không được đánh đổi sức khỏe và những cuộc vui nhé.
  1. You want to live a happy life, first you need a healthy body.
    Bạn muốn sống một cuộc đời vui vẻ thì trước tiên bạn cần một cơ thể khỏe mạnh đã.

Xem thêm:

Stt lời chúc giữ gìn sức khỏe tiếng Anh cho người bệnh

Con người ốm đau là chuyện thường tình, mỗi khi người thân bạn bè và ngay cả đồng nghiệp không may bị bệnh. Họ sẽ rất vui nếu như nhận được lời chúc sức khỏe tiếng Anh ý nghĩa nhất từ bạn. Những lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh tuy không sâu lắng về chất chứa nhiều tình cảm như tiếng Việt. Nhưng chính những dòng cảm xúc đơn giản đó lại thể hiện được những tình cảm chân thành và sự quan tâm của bạn dành cho mọi người.

Stt lời chúc giữ gìn sức khỏe tiếng Anh cho người bệnh

  1. Hey get well soon. Your illness is all in your head and I know you are strong enough to fight it. Wishing to see you jump around very soon
    Nè!!! Mau khỏe đi nhé. Bệnh tật là do lo nghĩ ra cả thôi, với cả tớ biết thừa cậu chắc chắn sẽ vượt qua được. Mong sớm nhìn thấy cậu lại nhảy tưng tưng như mọi khi nha.
  1. I know you are not very fond of doctors so I hope to see your smile back at the earliest. Get well soon!
    Mình biết cậu chả thích gì việc đi gặp bác sỹ mà, đúng không? Thế nên hi vọng cậu sớm lại vui tươi trở lại. Mau khỏe nha.
  1. Sit, stay, heal. Get well soon, my friend.
    Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng đi nhé bạn của tôi, rồi sẽ sớm bình phục thôi mà
  1. May you get well soon and we can go back in to the fun times. Take care.
    Chúc cậu sớm bình phục để chúng ta lại được vui vẻ bên nhau. Giữ gìn nhé!
  1. You are a very nice person. Please take your care and stay relaxed. Get well soon.
    Cậu là một người thật tốt bụng. Hãy giữ gìn và thoải mái đi nhé. Sớm bình phục đi thôi
  1. I am alive, when you are around. But now that you are not well, I miss everything we did. I miss your smiling face, your shiny hair and your chirpy vibes. Please get well soon, my love. I am always there with you.
    Có cậu ở bên, mình mới thực sự được sống. Nhưng giờ cậu lại ốm, khiến mình nhớ lại những gì chúng ta đã có với nhau. Nhớ nụ cười, làn tóc mây và sự sôi nổi đáng yêu của cậu. Hãy mau chóng khỏe nhé, tình yêu. Mình luôn ở bên cậu đấy.
  1. Don’t you worry my dear, I am praying hard for your speedy recovery. Get well soon and stay healthy.
    Đừng lo lắng, người bạn yêu quý. Tớ vẫn luôn cầu nguyện cho cậu nhanh chóng bình phục. Hãy phục hồi sức khỏe và sống khỏe mạnh nha.
  1. I hate to hear that you are sick. Please take care of your health. Get well soon and fill the air with your vibrancy and colors.
    Mình thật không thích nghe tin cậu ốm chút nào. Hãy quan tâm tới sức khỏe của mình nhé. Mau chóng bình phục nè và rồi lại làm cho không khí xung quanh thật náo nhiệt và đa sắc đi nha.
  1. You fill the world around with happiness, with your lovely voice and lively presence. Now, that you are sick the world has become a gloomy place. Please get well soon.
    Cậu lấp đầy thế giới bằng niềm hạnh phúc, cùng với giọng nói dễ thương và lúc nào cũng sôi nổi. Vậy mà cậu biết không, bây giờ thế giới đó lại trở nên ảm đạm, lạnh lẽo vì cậu bị ốm đó. Hãy mau chóng khỏe lại đi nhé.
  2. I wish you a healthy recovery. May you soon get back to the best of your health. Take your care. Get well soon.
    Mình chúc cậu phục hồi sức khỏe, sớm lấy lại sức lực tốt nhất. Giữ gìn và mau chóng khỏe mạnh nha.
  3. I send my best wishes for a fast recovery and hope to see you soon
    Chúc bạn mau bình phục và hi vọng sẽ sớm gặp bạn.
  4. We hope that you will be up and about in no time.
    Chúng tôi chúc bạn sớm khỏe
  5. I am alive, when you are around. But now that you are not well, I miss everything we did. I miss your smiling face, your shiny hair, and your chirpy vibes. Please get well soon, my love. I am always there with you.
    Có cậu ở bên, mình mới thực sự được sống. Nhưng giờ cậu lại ốm, khiến mình nhớ lại những gì chúng ta đã có với nhau. Nhớ nụ cười, làn tóc mây và sự sôi nổi đáng yêu của cậu. Hãy mau chóng khỏe nhé, tình yêu. Mình luôn ở bên cậu đấy
  6. It feels horrible to hear that you are so sick. Please take care of yourself my dear.
    Thật tồi tệ khi biết tin cậu bị ốm. Hãy chú ý chăm sóc bản thân mình nhé
  7. Don’t you worry my dear, I am praying hard for your speedy recovery. Get well soon and stay healthy.
    Đừng lo lắng, người bạn yêu quý. Tớ vẫn luôn cầu nguyện cho cậu nhanh chóng bình phục. Hãy phục hồi sức khỏe và sống khỏe mạnh nha.
  8. You fill the world around with happiness, with your lovely voice and lively presence. Now, that you are sick the world has become a gloomy place. Please get well soon.
    Cậu lấp đầy thế giới bằng niềm hạnh phúc, cùng với giọng nói dễ thương và lúc nào cũng sôi nổi. Vậy mà cậu biết không, bây giờ thế giới đó lại trở nên ảm đạm, lạnh lẽo vì cậu bị ốm đó. Hãy mau chóng khỏe lại đi nhé.
  9. We all prayed that she would soon recover.
    Tất cả chúng tôi đều cầu nguyện cho cô ấy mau bình phục.
  10. Get well soon
    Nhanh khỏi ốm nhé
  11. I hope you feel better soon
    Mong anh/chị sớm khỏe lại
  12. Wish you quick recovery
    Hi vọng anh/chị sớm hồi phục

Nội dung bài viết này là những gì chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn và để bạn tham khảo về những lời chúc sức khỏe tiếng Anh hay nhất. Bạn đừng ngại gửi những lời chúc ý nghĩa và tuyệt vời này đến cho những người thân và bạn bè của mình nhé. Chắc chắn với lời chúc vui tươi và ý nghĩa của bạn người nhận được sẽ cảm thấy vui vẻ và phấn chấn hơn rất nhiều.